Tự học tiếng trung hoa có từ vựng về màu sắc

Thảo luận trong 'Tin tức - Sự kiện' bắt đầu bởi tienghoa123, 7 Tháng sáu 2016.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member Thành viên

    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    0
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - sách tự học tiếng hoa với chủ đề từ vựng về màu sắc

    Về màu sắc thì chúng ta mang một số màu cơ bản như: trắng, đen, vàng, đỏ, xanh lá cây, xanh dương, …nhưng thực chất khi diễn đạt màu sắc lại xuất hiện nhiều màu khác nữa như hồng nhạt, màu cà phê, màu nâu xám, bla…bla…bla…

    [​IMG]

    Chính vì thế, ở bài viết này tiếng hoa thông dụng sẽ chia sẻ mang những các bạn một số từ vựng về màu sắc. Trường hợp nếu khó nhớ hoặc bất chợt không nhớ màu đó trong tiếng Trung diễn đạt như thế nào, những mọi người chỉ cần nhớ các màu căn bản là cũng là quá giỏi rồi. những bạn cùng xem qua nhé!

    Tự học tiếng Hoa có từ vựng về màu sắc có những màu cơ bản :

    黑色 /hēi sè/ màu đen
    蓝色 /lán sè/ xanh lam
    紫色 /zǐ sè/ màu tím
    红色 /hóng sè/ màu đỏ
    黄色 /huáng sè/ màu vàng
    白色 /bái sè/ màu trắng
    绿色 /lǜ sè/ màu xanh lá cây
    灰色 /huī sè/ màu xám
    棕色 /zōng sè/ màu nâu
    粉红 /fěn hóng/ màu hồng

    – Một số màu phức tạp:

    鲜粉红色 /xiān fěnhóng sè/ màu hồng tươi
    赭色 /zhě sè/ màu đỏ sẫm
    银白色 /yín bái sè/ màu trắng bạc
    茶色 /chá sè/ màu chè
    土黄色 /tǔ huángsè/ màu vàng đất
    黄绿色 /huáng lǜ sè/ xanh nhạt
    赤褐色 /chì hè sè/ màu nâu đỏ
    碧绿色 /bì lǜ sè/ xanh bi
    灰棕色 /huī zōng sè/ màu nâu xám
    靛蓝色 /diàn lán sè/ màu chàm
    青白色 /qīng bái sè/ màu trắng xanh
    青黄色 /qīng huáng sè/ màu vàng xanh
    青莲色 /qīng lián sè/ màu cánh sen
    酱色 /jiàng sè/ màu tương
    天青色 /tiān qīng sè/ màu thiên thanh
    栗褐色 /lì hè sè/ nâu nhạt
    柠檬黄 /níng méng huáng/ vàng chanh
    胭脂红 /yān zhī hóng/ son hồng
    黄棕色 /huáng zōng sè/ vàng nâu
    铜色 /tóng sè/ màu đồng
    奶油白 /nǎi yóu bái/ màu kem
    墨绿色 /mò lǜ sè/ xanh sẫm
    深黄色 /shēn huáng sè/ vàng đậm
    鲜红 /xiān hóng/ đỏ tươi
    金黄色 /jīn huáng sè/ vàng óng
    靛青色 /diàn qīng sè/ màu chàm
    象牙黄 /xiàng yá huáng/ màu ngà
    淡紫色 /dàn zǐ sè/ màu tím hoa cà
    蓝紫色 /lán zǐ sè/ xanh tím than
    苔绿 /tái lǜ/ xanh rêu
    咖啡色 /Kāfēi sè/ màu cà phê
    灰白色 /Huībái sè/ màu tro
    桃色 /táo sè/ màu phớt hồng
    杨李色 /Yáng lǐ sè/ màu mận
    褐玫瑰红 /hè méi guī hóng/ màu nâu hoa hồng
    橘黄色 /jú huáng sè/ màu da cam
    苍黄 /cāng huáng/ vàng xanh
    碧绿色 /bì lǜ sè/ xanh biếc
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này