Tiếng nhật tên bộ phận cơ thể

Thảo luận trong 'Các rao vặt khác' bắt đầu bởi phuonghoa1995, 10 Tháng chín 2016.

  1. phuonghoa1995

    phuonghoa1995 Member Thành viên Bị Cảnh Cáo

    Bài viết:
    5
    Đã được thích:
    0
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - ***Hiện nay tiếng Nhật ngày càng trở nên phổ biến tại Việt Nam. Chính vì thế các bạn trẻ đua nhau học để dễ dàng hơn trong việc tìm kiếm một công việc tốt. Cũng có nhiều bạn đam mê tiếng Nhật với mong muốn học giỏi để du học Nhật.Hãy bắt đầu chinh phục tiếng Nhật thôi nào các bạn:

    1. 頭:<đầu>: あたま:<Atama>: Đầu
    2. 額:<ngạch>: ひたい:<Hitai>: Trán
    3. 顔:<nhan>: かお:<Kao>: Mặt
    4. 耳:<nhĩ>: みみ:<Mimi>: Tai
    5. 目:<mục>: め:<Me>: Mắt
    6. 鼻:<tỵ>: はな:<Hana>: Mũi
    7. 口:<khẩu>: くち:<Kuchi>: Miệng
    8. 舌:<thiệt>:した:<Shita>: Lưỡi
    10. 顎:<ngạc> あご:<Ago> Cằm
    11. 後頭部:<hậu đầu bộ>:こうとうぶ:<Koutoubu>: Gáy:
    12. 歯:<xỉ>:は:<Ha>: Răng
    13. 喉:<hầu>:のど:<Nodo>: Cổ họng
    14. 首:<thủ>:くび:<Kubi>: Cổ
    15. 肩:<kiên>:かた:<Kata>: Vai
    16. 胸:<hung>:むね:<Mune>: Ngực
    17. 手:<thủ>:て:<Te>: Tay
    18. 指:<chỉ>:ゆび:<Yubi> Ngón tay
    19. 肋骨:<lặc xương>:ろっこつ:<Rokkotsu>: Xương sườn
    20. 心:<tâm>:こころ:<kokoro>: Tim
    21. 肝臓:<can tạng>:かんぞう:<Kanzou>: Gan
    22. 腸:<trường, tràng>:ちょう:<Chou>: Ruột
    23. 大腸:<đại tràng>:だいちょう:<Daichou>: Ruột già
    24. 小腸:<tiểu tràng>:しょうちょう:<Shouchou>: Ruột non
    25. 腎臓:<thận tạng>:じんぞう:<Jinzou>: Thận
    26. 脊髄:<tích tủy>:せきずい:<Sekizui>: Tủy
    27. 後門:<hậu môn>:こうもん:<Koumon>: Hậu môn
    28. 胃:<vị>:い:<i>: Bao tử
    29. 肺:<phế>:はい:<Hai>: Phổi
    30. 腕:<oản>:うで:<Ude>: cánh tay
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này