Những cách nói lời tạm biệt theo ngữ cảnh có thể bạn chưa biết

Thảo luận trong 'Các rao vặt khác' bắt đầu bởi nguyenphong208, 8 Tháng tư 2016.

  1. nguyenphong208

    nguyenphong208 Member Thành viên

    Bài viết:
    8
    Đã được thích:
    0
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - Với mục tiêu dạy tiếng anh giao tiếp sao cho các học viên có thể sử dụng tiếng Anh hằng ngày một cách tự nhiên nhất, Aroma luôn mở rộng các tình huống giao tiếp đả quen thuộc. Trong tiếng Anh có nhiều cách, cụm từ khác nhau để diễn đạt lời tạm biệt ngoài “bye” hay “good bye”. Những cách nói khác nhau này phụ thuộc vào ngữ cảnh, tình huống giao tiếp, đối tượng giao tiếp. Địa vị xã hội của họ và cả mối quan hệ/ mức độ thân thiết của bạn với họ nữa. Chúng ta hãy cùng xem đó là những cách nào và sử dụng trong ngữ cảnh nào cho phù hợp nhé:


    CÁC CÁCH NÓI LỜI TẠM BIỆT TRONG TIẾNG ANH THEO TỪNG TÌNH HUỐNG
    1. Leaving and saying goodbye (Nói lời tạm biệt khi rời đi):
    All right, everyone, it's time to head off. (Được rồi, mọi người, đến lúc phải đi rồi.)
    Anyway, guys I'm going to make a move. (Này các bạn tôi sắp phải đi đây)
    Ok, everyone, it's time to leave you. (Được rồi mọi người, đã đến lúc phải rời đi rồi!)
    See you later / tomorrow / soon. (Hạn gặp lại sau/ ngày mai/ lát nữa.)
    Talk to you later! (Nói chuyện với bạn sau nha!)

    2. If you want to say goodbye in a hurry (Nói lời tạm biệt khi đang vội):
    I'm so sorry, I've got to rush off / run / hurry! (Tôi rất xin lỗi, tôi phải đi gấp thôi!)
    I'm afraid I'm going to have to rush off / run / hurry! (Tôi e là tôi phải đi gấp thôi!)

    3. Saying goodbye politely after meeting someone (Nói lời tạm biệt một cách lịch sự sau khi gặp mặt một ai đó):
    Good/ Nice to see/ meet you. (Rất vui được gặp bạn)
    It's been lovely to talk you. (Rất thú vị khi được nói chuyện với bạn)
    It was great to see you. (Được gắp bạn thật tuyệt!)
    Have a lovely / nice evening. (Chúc buổi tối vui vẻ!)
    Have a good day. (Chúc một ngày vui vẻ!)

    4. Saying goodbye to your hosts (nói lời tạm biệt với chủ nhà):
    Thanks very much for dinner/ lunch - it was lovely! (Cảm ơn nhiều vì bữa tối, nó rất ngon ạ!)
    Thank you very much for having me. (Rất cảm ơn vì đã đón tiếp tôi!)

    5. Other ways to say goodbye (Những cách nói lời tạm biệt khác):
    Take care. (Bảo trọng!)
    Bye! (Tạm biệt!)
    Bye Bye! (Tạm biệt!)
    Later man / bro! (Lát gặp nha!)
    It's time to be going! (Đến lúc phải đi rồi!)
    So Long!

    6. Slang Goodbyes (Từ lóng về lời tạm biệt)
    Catch you later.
    Peace! / Peace out
    I'm out!
    Smell you later

    4. Final goodbye (Lời tạm biệt cuối cùng)
    Farewell! (sử dụng khi trong dự định hay khả năng bạn không gặp lại người nghe nữa là rất lớn)

    Bạn thấy đó, chỉ với một lời nói tạm biệt, chúng ta có thể diễn đạt bằng vô số cách khác nhau. Nếu bạn muốn nói tiếng Anh tự nhiên như cách người bản địa nói chuyện hằng ngày thì Aroma chính là một địa chỉ day tieng anh giao tiep uy tín mà bạn không thể bỏ qua!
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này