Hoc tieng hoa co ban: từ vựng ngành hàng không bằng tiếng trung hoa

Thảo luận trong 'Các rao vặt khác' bắt đầu bởi tienghoa123, 17 Tháng sáu 2016.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member Thành viên

    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    0
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - Hôm nay hoc tieng hoa co ban xin được gửi đến các mọi người từ vựng tiếng Hoa chủ đề từ vựng NGÀNH HÀNG KHÔNG trong tiếng Hoa nhé! Chúc Anh chị cuối tuần vui vẻ!

    [​IMG]

    1. Đầu máy bay机手 Jī shǒu
    2. Cái chụp ăng ten của ra đa雷达天线罩Léidá tiānxiàn zhào
    3. Buồng lái驾驶舱Jià shǐ cāng
    4. Đồng hồ tốc độ空速机 Kōng sù jī
    5. Máy đo thăng bằng人工水平仪 Réngōng shuǐpíngyí
    6. Máy đo độ cao高度仪Gāodù yí
    7. Máy xác định hướng侧向仪Cè xiàng yí
    8. Máy lái tự động自动驾驶仪 Zìdòng jiàshǐ yí
    9. Bàn đạp của bánh lái方向舵踏板 fāngxiàngduò tàbǎn
    10. Bánh lái驾驶论 Jiàshǐ lùn
    11. Cần lái驾驶杆jiàshǐ gǎn
    12. Khoang động cơ引擎舱yǐnqíng cāng
    13. Đèn bay航行灯 Hángxíng dēng
    14. Cánh phụ副翼Fù yì
    15. Cánh phụ (có tác dụng thay đổi hướng, thay độ cao)襟翼 Jīn yì
    16. Cánh chủ主翼 Zhǔyì
    17. Tấm ngăn luồng khí阻流板 Zǔ liú bǎn
    18. Bánh lái để cất cánh và hạ cánh升降舵shēngjiàngduò
    hoc tieng trung qua video
    19. Bánh lái方向舵 Fāngxiàngduò
    20. Bộ bánh máy bay主起落架 Zhǔ qǐ luòjià
    21. Động cơ máy bay引擎 Yǐnqíng
    22. Cái chụp che động cơ máy bay引擎罩 Yǐnqíng zhào
    23. Lốp trước前论 Qián lùn
    24. Cánh quạt螺旋桨 luóxuánjiǎng
    25. Cánh quạt, rô to旋转翼 Xuánzhuǎn yì
    26. Thanh chống cánh máy bay机翼翼撑 Jī yìyì chēng
    27. Máy bay hai cánh (cánh kép)双翼飞机 Shuāngyì fēijī
    28. Máy bay cánh đơn单翼飞机 Dān yì fēijī
    29. Tàu lượn滑翔机 Huáxiángjī
    30. Khinh khí cầu热气球 Rè qìqiú
    31. Máy bay lên thẳng直升飞机 Zhí shēng fēijī
    32. Tàu vũ trụ, phi thuyền飞船 Fēichuán
    33. Máy bay phản lực 喷气机 Pēnqì jī
    34. Máy bay chiến đấu战斗机 Zhàndòujī
    35. Máy bay oanh tạc (ném bom)轰炸机hōngzhàjī
    36. Thủy phi cơ水上飞机 Shuǐshàng fēijī
    37. Máy bay airbus空中巴士 Kōngzhōng bāshì
    38. Máy bay vận tải siêu âm tốc超音速运输机 Chāo yīnsù yùnshūjī
    39. Máy bay boeing波音式飞机bōyīn shì fēijī
    40. Máy bay concorde协和式飞机 Xiéhé shì fēijī
    41. Máy bay lưỡng dụng trên nước trên bầu trời水陆两用飞机 Shuǐlù liǎng yòng fēijī
    42. Máy bay chở khách客机 Kèjī
    43. Máy bay vận tải运输机 Yùnshūjī
    44. Máy bay chở hàng运货班机 Yùn huò bānjī
    45. Máy bay một động cơ单发动机飞机 Dān fādòngjī fēijī
    46. Máy bay hai động cơ双发动机飞机 Shuāng fādòngjī fēijī
    47. Máy bay hạng nhẹ轻型飞机 Qīngxíng fēijī
    48. Khoang hàng hóa货舱 Huòcāng
    49. Cửa khoang舱门 Cāng mén
    50. Khoang hành khách客舱 Kècāng
    51. Cửa sổ trên máy bay舷窗口 Xián chuāngkǒu
    52. Khoang hạng nhất一等舱 Yī děng cāng
    53. Khoang hạng hai二等舱 Èr děng cāng
    54. Ghế ngồi cơ động活动座椅 Huódòng zuò yǐ
    55. Ghế ngồi có bệ phóng弹射座椅tánshè zuò yǐ
    56. Dây an toàn 安全带 Ānquán dài
    57. Nhà bếp厨房 Chúfáng
    58. Phòng rửa mặt ở khoang sau后舱盥洗室 Hòu cāng guànxǐ shì
    59. Cầu thang lên máy bay舷梯 Xiántī
    60. Thân máy bay机身 Jī shēn
    61. Cánh định vị安定翼 Āndìng yì
    62. Dây lưng cứu hộ救生背带 jiùshēng bēidài
    63. Áo cứu hộ救生背心 Jiùshēng bèixīn
    64. Mặt nạ oxy氧气面罩 Yǎngqì miànzhào
    65. Dù cứu hộ救生伞 Jiùshēng sǎn
    66. Khoang treo bằng khinh khí cầu热气球吊艙 Rè qìqiú diào cāng
    67. Khoang có bệ phóng弹射舱 Tánshè cāng
    68. Trạm tập kết hàng không航空集散站 Hángkōng jísàn zhàn
    69. Sân bay飞机场 Fēijī chǎng
    70. Bản đồ tuyến bay hạ cánh cất cánh起落航线图qǐluò hángxiàn tú
    71. Đèn bay航行灯 Hángxíng dēng
    72. Đường băng跑道pǎodào
    73. Hầm, kho để máy bay飞机库 Fēijī kù
    74. Đường băng滑行道 Huáxíng dào
    75. Đài chỉ huy指挥塔台 Zhǐhuī tǎtái
    76. Máy nâng升降机 Shēngjiàngjī
    77. Đường băng tạm thời临时飞机跑道 Línshí fēijī pǎodào
    78. Đèn hiệu trên sân bay机场灯标 Jīchǎng dēng biāo
    79. Mốc hiệu vô tuyến điện无线电航空信标 Wúxiàndiàn hángkōng xìn biāo
    80. Dụng cụ chỉ thị hướng gió hình chữ t t型风向指示标 Xíng fēngxiàng zhǐshì biāo
    81. Đèn soi vào sân bay进场灯 Jìn chǎng dēng
    82. Nhân viên làm việc trên máy bay空勤人员 Kōngqín rényuán
    83. Nhân viên làm việc trên sân bay地勤人员 Dìqín rényuán
    84. Nhân viên quản lý không lưu航空管制员 Hángkōng guǎnzhì yuán
    85. Bãi đậu của máy bay停机坪 Tíngjī píng
    86. Tòa lầu trên sân bay机场大楼 Jīchǎng dàlóu
    87. Phòng chờ máy bay候机室 Hòu jī shì
    88. Phòng chờ để chuyển máy bay中转候机厅 Zhōngzhuǎn hòu jī tīng
    89. Phòng nghỉ sau khi xuống máy bay 下机旅客休息室 Xià jī lǚkè xiūxí shì
    90. Khu vực khách xuống máy bay下客区 Xià kè qū
    91. Phòng nghỉ của khách đi máy bay上机旅客休息室 Shàng jī lǚkè xiūxí shì
    92. Khách chuyển máy bay中转旅客 Zhōngzhuǎn lǚkè
    93. Thang có tay vịn tự động自动扶梯 Zìdòng fútī
    94. Nơi nhận hành lý行李领取处 Xínglǐ lǐngqǔ chù
    95. Băng truyền hành lý行李传送带 Xínglǐ chuánsòngdài
    96. Quầy kiểm tra vé验票台 Yàn piào tái
    97. Công nhân bốc vác ở sân bay机场搬运工 Jīchǎng bānyùn gōng
    98. Xe vận chuyển hành lý行李搬运车 Xínglǐ bānyùn chē
    99. Cầu thang lên máy bay登机梯 Dēng jī tī
    100. Cửa lên máy bay登机口 Dēng jī kǒu
    101. Thẻ lên máy bay登机牌 Dēng jī pái
    102. Giá vé máy bay飞机票价 Fēijī piào jià
    103. Định mức hành lý mang theo miễn phí免费携带行李限额 Miǎnfèi xī dài xínglǐ xiàn'é
    104. Công ty hàng không航空公司 Hángkōng gōngsī
    105. Tuyến hàng không航线 Hángxiàn
    106. Trọng lượng máy bay飞机的全重 Fēijī de quán zhòng
    107. Xe bus trên không空中班车 Kōngzhōng bānchē
    108. Máy bay hành khách bình thường普通客机 Pǔtōng kèjī
    109. Máy bay chở khách cỡ lớn, sang trọng豪华大型客机 Háohuá dàxíng kèjī
    110. Máy bay chở khách phản lực喷气式客机 Pēnqì shì kèjī
    111. chuyến bay thứ…班次 Bāncì...
    112. Thành viên tổ lái机组成员 Jīzǔ chéngyuán
    113. Phi công 驾驶员 Jiàshǐ yuán
    114. Cơ trưởng机长 Jī zhǎng
    115. Lái phụ 副驾驶员 Fù jiàshǐ yuán
    116. Kỹ sư máy机械师 Jīxiè shī
    117. Nhân viên phục vụ服务员 Fúwùyuán
    118. Tiếp viên hàng không空中小姐 Kōngzhōng xiǎojiě
    119. Người quản lý trên máy bay事务长 Shìwù zhǎng
    120. Khách đi máy bay乘客 Chéngkè
    121. Khách cùng ngồi同座乘客 Tóng zuò chéngkè
    122. Trạng thái bay飞行状况 Fēixíng zhuàngkuàng
    123. Cất cánh起飞 Qǐfēi
    124. Bay lên cao爬升 Páshēng
    125. Bổ nhào俯冲 Fǔchōng
    126. Lao xuống, hạ xuống俯冲下降 Fǔchōng xiàjiàng
    127. Lăn bánh đi vào bãi đỗ下滑进场 Xiàhuá jìn chǎng
    128. Bay lượn vòng đợi hạ cánh盘旋等待着陆 Pánxuán děngdài zhuólù
    129. Tiếp đất罩底 Zhào dǐ
    130. Hạ xuống mặt đất 着陆 Zhuólù
    131. Hạ cánh khẩn cấp 紧急降落 Jǐnjí jiàngluò
    132. Hạ cánh bắt buộc 强迫降落 Qiǎngpò jiàngluò
    133. Tai nạn trên không 空难 Kōngnàn
    134. Rơi坠落 Zhuìluò
    135. Đụng độ trên không 空中相撞 Kōngzhōng xiāng zhuàng
    136. Say máy bay 晕机 Yùnjī
    137. Cướp máy bay 劫机 Jiéjī
    138. Thủ tục đi máy bay 乘机手续 Chéngjī shǒuxù
    139. Chuyến bay đúng giờ 航班正点 Hángbān zhèngdiǎn
    140. Chuyến bay sai giờ 航班不正点 Shǐ fā jīchǎng
    141. Sân bay (cất cánh) bay đi 始发机场
    142. Sân bay đến到达机场 Dàodá jīchǎng
    143. Tín hiệu dẫn đường引导标志 Yǐndǎo biāozhì
    144. Kiểm tra an toàn安全检查 Ānquán jiǎnchá
    145. Hành lý xách tay提取行李 Tíqǔ xínglǐ
    146. Số hiệu chuyến bay航班号 Hángbān hào
    147. Nơi bán vé售票处 Shòupiào chù

    Nào cùng hoc tieng hoa co ban tại trung tâm tiếng hoa chinese. Chúc mọi người một ngày vui vẻ.
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này