Tiếng hoa căn bản : một số khẩu ngữ hay được sử dụng (p.2)

Thảo luận trong 'Tin tức - Sự kiện' bắt đầu bởi tienghoa123, 7 Tháng sáu 2016.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member Thành viên

    Bài viết:
    20
    Đã được thích:
    0
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - tiếng Trung cũng giống các ngôn ngữ khác, cũng sở hữu một số khẩu ngữ được người bản địa dùng trong khi giao tiếp. Ở bài chia sẻ này, tiếng hoa cho người mới bắt đầu tại trung tâm tiếng Hoa ở đây sẽ giúp các bạn liệt kê một số khẩu ngữ thường gặp nhất.
    [​IMG]

    Việc giao tiếp thông thạo sẽ không còn là trở ngại lớn nếu một vài các bạn nắm vững các tri thức cơ bản và kết hợp mang các khẩu ngữ mà chúng ta sẽ học trong bài này. Cùng xem một số câu sau nhé!

    1. 请不要拘礼。 /qǐng bù yào jūlǐ/ – Không cần khách khí nhé.

    2. 我得试试这么做。 /wǒ dé shì shì zhè me zuò/ – Tôi phải làm thử vậy.

    3. 我为你感到非常骄傲。/wǒ wèi nǐ gǎn dào fēi cháng jiāo’ào/ – Tôi rất tự hào về bạn.

    4. 说梦话 /shuō mèng huà/ – Nói chuyện viển vông.

    5. 吹牛 /chuī niú/ – Nói khoác. khoác lác.

    6. 看中/看上 /kàn zhòng/kàn shàng/ – Vừa mắt, ưng ý.

    7. 怪不得 /guài bù dé/ – thảo nào…, chả trách…

    8. 不得了 /bù dé le/ – Gay go rồi, nguy rồi.

    9. 气得要死/要命 /qì dé yàosǐ/yàomìng/ – Giận muốn điên người, giận muốn chết

    10. 可也是 /kě yě shì/ – có lẽ là…, có thể là…

    11. 可不/可不是 /kěbù/kě bùshì/ – Đúng vậy

    12. 别提了 /bié tí le/ – đừng nói đến nữa, đừng đề cập đến nữa

    13. 吹了 /chuīle/ – thôi rồi, hỏng rồi

    14. 不见得 /Bù jiàn dé/ – không chắc, chưa hẳn

    15. 不怎么样 /Bù zě me yàng/ – thường thôi xoàng thôi

    16. 跟你说了,你也不懂 /Gēn nǐ shuōle nǐ yě bù dǒng/ – nói với cậu, cậu cũng không hiểu.

    Ví dụ:

    A:我跟他的感情吧,跟你说了你也不懂

    /Wǒ gēn tā de gǎnqíng ba, gēn nǐ shuōle nǐ yě bù dǒng/

    Tình cảm của tôi với anh ấy, nói với cậu, cậu cũng chẳng hiểu.

    17. 就这么定了/Jiù zhème dìngle/ – cứ như vậy đi, quyết như vậy đi.

    Ví dụ:

    A:这事 就这么定了, 你再说他们也不会同意的。

    /Jiù zhème dìngle, nǐ zàishuō tāmen yě bù huì tóngyì de/

    Việc này cứ như vậy đi, anh có nói nữa họ cũng không đồng ý đâu.

    18. 走着瞧 /Zǒuzhe qiáo/ – cứ đợi đấy, hãy chờ xem.

    Ví dụ:

    A: 你少来这套,咱们走着瞧!

    /Nǐ shǎo lái zhè tào, zánmen zǒuzhe qiáo/

    Anh bỏ cái kiểu nói đó đi, chúng ta hãy cứ chờ xem!

    19. 你怎么不早说?/Nǐ zěnme bù zǎo shuō/ – Sao anh không nói sớm?

    Ví dụ:

    A: 你怎么不早说,我要的不是钱,我要的就是你的帮助。

    /Nǐ zěnme bù zǎo shuō, wǒ yào de bùshì qián, wǒ yào de jiùshì nǐ de bāngzhù/

    Sao anh không nói sớm, cái tôi cần không phải tiền, cái tôi cần chính là sự giúp đỡ của anh.

    20. 对不起,我不是故意的 /Duìbùqǐ, wǒ bùshì gùyì de/ – xin lỗi, tôi không cố ý.

    một vài các bạn tranh thủ tự học tiếng hoa cấp tốc để nắm vững các khẩu ngữ này trong bài viết này nhé, Tuhoctienghoa.edu.vn sẽ tìm và sưu tầm thêm một số khẩu ngữ nữa và sẽ chia sẻ với các các bạn trong phần 2. Chờ nhé! !
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này