Học từ vựng toeic chuyên ngành công nghệ thông tin

Thảo luận trong 'Tư vấn - Du học - Tuyển sinh' bắt đầu bởi anhnguigis, 17 Tháng sáu 2016.

  1. anhnguigis

    anhnguigis Member Thành viên

    Bài viết:
    84
    Đã được thích:
    4
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - Như chúng ta đã biết, hiện nay công nghệ thông tin ngày càng phát triển mạnh, chính vì thế nhiều người đang muốn trang bị tiếng anh chuyên chuyên ngành công nghệ thông tin để phục vụ cho việc sử dụng dễ dàng hơn.

    Nếu bạn học công nghệ thông tin mà biết nhiều từ vựng chuyên ngành này thì sẽ có ích cho bạn rất nhiều. Không chỉ những người làm việc trong môi trường công nghệ cần phải học mà tất cả chúng ta cần phải nắm được những thuật ngữ cơ bản về công nghệ thông tin để có thể tiếp cận nó dễ dàng hơn phục vụ nhu cầu tra cứu thông tin từ xa của mình.

    Hôm nay, trong chuyên mục từ vựng Toeic, trung tâm luyện thi toeic hà nội iGIS sẽ gửi đến các bạn danh sách từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin:

    Accumulator (n) Tổng

    Addition (n) Phép cộng

    Address (n) Địa chỉ

    Appropriate (a) Thích hợp

    Arithmetic (n) Số học

    Capability (n) Khả năng

    Circuit (n) Mạch

    Complex (a) Phức tạp

    Component (n) Thành phần

    Computer (n) Máy tính

    Computerize (v) Tin học hóa

    Convert (v) Chuyển đổi

    Data (n) Dữ liệu

    Decision (n) Quyết định

    Demagnetize (v) Khử từ hóa

    Device (n) Thiết bị

    Disk (n) Đĩa

    Division (n) Phép chia

    Electronic (n,a) Điện tử, có liên quan đến máy tính

    Equal (a) Bằng

    Exponentiation (n) Lũy thừa, hàm mũ

    External (a) Ngoài, bên ngoài

    Feature (n) Thuộc tính

    Firmware (n) Phần mềm được cứng hóa

    Function (n) Hàm, chức năng

    Fundamental (a) Cơ bản

    Greater (a) Lớn hơn

    Handle (v) Giải quyết, xử lý

    Input (v,n) Vào, nhập vào

    Instruction (n) Chỉ dẫn

    Internal (a) Trong, bên trong

    Intricate (a) Phức tạp

    Less (a) Ít hơn

    Logical (a) Một cách logic

    Magnetic (a) Từ

    Magnetize (v) Từ hóa, nhiễm từ

    Manipulate (n) Xử lý

    Mathematical (a) Toán học, có tính chất toán học

    Mechanical (a) Cơ khí, có tính chất cơ khí

    Memory (n) Bộ nhớ

    Microcomputer (n) Máy vi tính

    Microprocessor (n) Bộ vi xử lý

    Minicomputer (n) Máy tính mini

    Multiplication (n) Phép nhân

    Numeric (a) Số học, thuộc về số học

    Operation (n) Thao tác

    Output (v,n) Ra, đưa ra

    Perform (v) Tiến hành, thi hành

    Process (v) Xử lý

    Pulse (n) Xung

    Signal (n) Tín hiệu

    Solution (n) Giải pháp, lời giải

    Store (v) Lưu trữ

    Subtraction (n) Phép trừ

    Switch (n) Chuyển

    Tape (v,n) Ghi băng, băng

    Terminal (n) Máy trạm

    Transmit (v) Truyền

    Hy vọng rằng các bạn sẽ trau dồi thêm được nhiều từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin để giúp các bạn linh hoạt hơn khi gặp những từ vựng đó nhé.

    Nguồn: Trung tâm luyện thi toeic hà nội iGIS​
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này