Động từ tiếng nhật thông dụng nhất

Thảo luận trong 'Tư vấn - Du học - Tuyển sinh' bắt đầu bởi hoamy171995, 12 Tháng chín 2016.

  1. hoamy171995

    hoamy171995 Member Thành viên

    Bài viết:
    17
    Đã được thích:
    0
    Diendanraovataz.net - Diễn đàn rao vặt - Đăng tin mua bán - Quảng cáo miễn phí - Hiệu quả - >>> Nguồn: Tiếng nhật
    Trung tâm nhật ngữ SOFL giới thiệu với bạn đọc bài viết Động từ tiếng nhật thông dụng nhất nhóm 2 (phần 2)

    Các bạn có thể nghe đĩa hoặc nhờ người Nhật hoặc giáo viên nói để mình sửa nếu cảm thấy khó khăn với các âm này, đừng chỉ phát âm qua loa cho xong. Điều này sẽ rất dễ ảnh hưởng đến quá trình học sau này của các bạn. Đừng để nó đã thành thói quen thì sẽ khó sửa hơn.


    Chúc các bạn học vui vẻ...!
    80 はじめます [bị, được] bắt đầu 始める
    81 はずれます tuột, bung (cúc áo) 外れる
    82 はれます nắng, quang đãng 晴れる
    83 ひにかけます cho qua lửa, đun 火にかける
    84 ふえます tăng lên (xuất khẩu) 増える
    85 ほめます khen 褒める
    86 まけます thua 負ける
    87 まぜます trộn, khuấy 混ぜる
    88 まちがえます nhầm, sai 間違える
    89 まとめます nhóm lại, tóm lại 纏める
    90 みえます có thể nhìn thấy 見える
    [​IMG]
    cách học tiếng nhật giao tiếp hiệu quả nhất
    91 みせます cho xem, trình diễn 見せる
    92 みつけます [bị, được] tìm, tìm thấy 見つける
    93 むかえます đón 迎える
    94 めがさめます tỉnh giấc, mở mắt 目が覚める
    95 もえます cháy được (rác) 燃える
    96 やけます cháy, thiêu, nướng 焼ける
    97 やせます gầy đi, giảm cân 痩せる
    98 やぶれます rách 破れる
    99 やめます bỏ, thôi (việc) 辞める
    100 よごれます bẩn 汚れる
    101 わかれます chia tay, từ biệt 別れる
    102 わすれます quên 忘れる
    103 われます vỡ 割れる
    104 ~います
    [​IMG]
    105 きます mặc (áo sơ mi) 着る
    106 いきます sinh sống 生きる
    107 おきます xảy ra (tai nạn) 起きる
    108 おきます dậy, thức dậy 起きる
    109 できます được xây, hoàn thành 出来る
    110 できます có thể 出来る
    111 すぎます quá, qua (giờ) 過ぎる
    112 とじます đóng, nhắm 閉じる
    113 しんじます tin, tin tưởng 信じる
    114 にます nấu 煮る
    115 みます xem, khám (bệnh) 診る
    116 みます xem, nhìn, trông 見る
    117 あびます tắm 浴びる
    118 います có, ở (người, con vật) 居る
    119 います có (con) 居る
    120 います ở (Nhật) 居る
    121 おちます rơi 落ちる
    122 かります mượn, vay 借りる
    123 おります xuống (tàu, xe) 降りる
    124 たります đủ 足りる
    Nhiều người xem nhất:
    Học tiếng nhật nhập môn
    Thông tin được cung cấp bởi

    TRUNG TÂM TIẾNG NHẬT SOFL
    Cơ sở 1 Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội
    Cơ sở 2: 44 Lê Đức Thọ Kéo Dài - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
    Cơ sở 3: 54 Ngụy Như Kon Tum - Nhân Chính - Thanh Xuân - Hà Nội
    Tel: 0462 927 213 - Hotline: 0917 86 12 88 - 0962 461 288
    Email: [email protected]
     
    Cùng đọc NỘI QUY DIỄN ĐÀN và ý thức thực hiện cùng BQT xây dựng cộng đồng thêm vững mạnh bạn nhé
    ***** Xin đừng Spam vì một diễn đàn trong sạch *****

Chia sẻ trang này